Đặc điểm nổi bật
- Thiết bị có 8 cổng mạng. Mỗi cổng mạng có thể tải 650.000 điểm ảnh. Toàn bộ thiết bị có thể tải tối đa 5,2 triệu điểm ảnh. Chiều rộng có thể đạt 8.000 điểm và chiều cao có thể đạt 4.000 điểm.
- Hỗ trợ nhiều giao diện tín hiệu kỹ thuật số, bao gồm 1 HDMI1.3, 1 DVI-D và 1 HDMI-1.4 đầu vào.
- Hỗ trợ hiển thị 3 cửa sổ, bố cục vị trí màn hình tùy ý.
- Hỗ trợ xuất hình kiểm tra màu đơn, chuyển sắc và đường quét để thuận tiện cho việc gỡ lỗi và kiểm tra tại chỗ.
- Quản lý cấu hình EDID: hỗ trợ đọc, chỉnh sửa và tùy chỉnh EDID (Extended Display Identification Data).
- Hỗ trợ chức năng một phím tắt tạm dừng/hình đen.
- Chức năng loại bỏ/cắt viền đen: giải quyết vấn đề viền đen do tín hiệu đầu vào, cho phép cắt tùy ý đối với bất kỳ nguồn tín hiệu nào (vẫn duy trì trạng thái toàn màn hình).
- Hỗ trợ khóa phím để tránh thao tác nhầm.
- Có thể điều chỉnh độ sáng và độ tương phản hiển thị của toàn bộ đầu ra theo thời gian thực và nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
Bảng điều khiển ![]() | |||
| Công tắc | Công tắc nguồn thiết bị | ||
| LCD | Hiển thị trạng thái hiện tại và menu của thiết bị | ||
| Núm xoay | – Nhấn núm để xác nhận lựa chọn hoặc vào giao diện menu – Xoay núm để chọn tùy chọn menu hoặc điều chỉnh thông số | ||
| Phím tắt chức năng | – ESC: Thoát giao diện hiện tại – WIN: Vào giao diện chuyển đổi tín hiệu để chọn nguồn cho từng màn hình – F/N: Vào giao diện chức năng chung | ||
| Phím chuyển tín hiệu | – DVI: Chuyển sang tín hiệu DVI – HDMI1(4K): Chuyển sang tín hiệu HDMI1 – HDMI2: Chuyển sang tín hiệu HDMI2 – EXT: Khi có đầu vào mở rộng, nhấn để chuyển sang đầu vào mở rộng.Đèn trạng thái nguồn tín hiệu đầu vào:Sáng liên tục: Tín hiệu đầu vào được kết nối bình thường.Nhấp nháy: Không có tín hiệu hoặc tín hiệu bất thường.
| ||
| Giao diện đầu vào video
| |||
| Giao diện | Số lượng | Mô tả | |
| HDMI1.4 | 1 | – Hỗ trợ tối đa 3840×1080@60Hz hoặc 3840×2160@30Hz – Tương thích HDMI1.4 và HDMI1.3 – Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh: + Chiều rộng tối đa: 4096 (4096×2160@30Hz) + Chiều cao tối đa: 4000 (2200×4000@30Hz) – Hỗ trợ đầu vào video 8bit/10bit/12bit – Hỗ trợ không gian màu/sampling: RGB 4:4:4 / YCbCr 4:4:4 / YCbCr 4:2:2 – Hỗ trợ HDCP 1.4 – Hỗ trợ đầu vào âm thanh – Không hỗ trợ tín hiệu quét xen kẽ | |
| HDMI 1.3 | 1 | – Hỗ trợ tối đa 2048×1152@60Hz – Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh: + Chiều rộng tối đa: 2048 (2048×1152@60Hz) + Chiều cao tối đa: 4000 (500×4000@60Hz) – Hỗ trợ đầu vào video 8bit – Hỗ trợ HDCP 1.4 – Hỗ trợ không gian màu/sampling: RGB 4:4:4 / YCbCr 4:4:4 / YCbCr 4:2:2 – Hỗ trợ đầu vào âm thanh – Không hỗ trợ tín hiệu quét xen kẽ | |
| DVI | 1 | – Hỗ trợ tối đa 2048×1152@60Hz – Hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh: + Chiều rộng tối đa: 2048 (2048×1152@60Hz) + Chiều cao tối đa: 4000 (500×4000@60Hz) – Hỗ trợ đầu vào video 8bit – Hỗ trợ HDCP 1.4 – Hỗ trợ không gian màu/sampling: RGB 4:4:4 / YCbCr 4:4:4 / YCbCr 4:2:2 – Không hỗ trợ đầu vào âm thanh – Không hỗ trợ tín hiệu quét xen kẽ | |
| Giao diện đầu ra video | |||
| LAN | 8 | – 8 cổng mạng Gigabit đầu ra, tải tối đa 5,2 triệu điểm ảnh – Giới hạn chiều rộng: 8000, giới hạn chiều cao: 4000 – Tải tối đa mỗi cổng mạng: + Khi độ sâu bit đầu ra là 8bit: 650.000 điểm ảnh | |
| Giao diện âm thanh | |||
| Audio | 2 | – 1 cổng đầu vào âm thanh, 1 cổng đầu ra âm thanh – Chuẩn jack 3.5mm – Tần số lấy mẫu âm thanh hỗ trợ: 48kHz | |
| Giao diện điều khiển | |||
| COM | 1 | Giao diện RJ-45, kết nối với thiết bị điều khiển trung tâm | |
| USB-CHG | 1 | Giao diện USB-CFG, dùng để kết nối với máy tính và điều khiển thiết bị qua phần mềm | |
| Thông số kỹ thuật sản phẩm áy | |||
| Model | KLS8c | ||
| Thông số điện | Nguồn điện | 100-240V~,50/60Hz | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 36W | ||
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ | 0℃~50℃ | |
| Độ ẩm | 5%RH~85%RH,No condensation | ||
| Môi trường lưu trữ | Nhiệt độ | -10℃~+60℃ | |
| Độ ẩm | 5%RH~95%RH,No condensation | ||
| Thông số vật lý | Kích thước sản phẩm | 482.6mm × 253.11mm × 50.65mm | |
| Thông tin đóng gói | Phụ kiện đi kèm | 1 × dây nguồn, 1 × cáp HDMI, 1 × cáp USB, 1 × giấy chứng nhận, 1 × thẻ bảo hành, 1 × sách hướng dẫn | |
| Trọng lượng tịnh | 2.83 kg | ||
| Trọng lượng cả bao bì | 3.77 kg | ||
| Kích thước thùng ngoài | 550mm × 90mm × 335mm | ||
ứng dụng
Lý Do Nên Chọn Thiên Hợp – Đối Tác LED Tin Cậy Của Bạn
- Sản phẩm chính hãng – Chất lượng hàng đầu
Thiên Hợp phân phối màn hình LED, bộ điều khiển, phụ kiện chính hãng từ các thương hiệu lớn như GKGD, Kommander, Novastar…, có CO-CQ rõ ràng, bảo hành dài hạn.
- Giải pháp trọn gói – Tư vấn & thi công chuyên nghiệp
Từ khảo sát, tư vấn, thiết kế, lắp đặt đến bảo trì, Thiên Hợp cung cấp giải pháp toàn diện, tối ưu cho từng công trình. Bạn chỉ cần ý tưởng – chúng tôi biến nó thành hiện thực.
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành LED, đội ngũ kỹ sư của Thiên Hợp đã triển khai hàng trăm dự án sự kiện, showroom, quảng cáo, sân khấu trên toàn quốc.
- Hỗ trợ kỹ thuật & bảo hành tận tâm
- Bảo hành chính hãng, nhanh chóng
- Hỗ trợ 24/7, kiểm tra và hướng dẫn từ xa
- Cung cấp linh kiện thay thế đầy đủ, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài
- Giá cạnh tranh – Tối ưu chi phí đầu tư
Nhờ hợp tác trực tiếp với nhà sản xuất, Thiên Hợp luôn mang đến mức giá tốt nhất, hiệu năng vượt trội và chính sách linh hoạt cho mọi quy mô dự án.
🏆 6. Uy tín & kinh nghiệm được khẳng định
Thiên Hợp là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp, trung tâm thương mại và đơn vị tổ chức sự kiện – được lựa chọn vì chất lượng, chuyên nghiệp và sự tận tâm.
💬 Thiên Hợp – Chất lượng tạo uy tín, dịch vụ tạo niềm tin.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THIÊN HỢP
Địa chỉ: Số 02 đường C18, Phường 12 Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
☎️ Hotline: 0918 68 69 75 – 0918 687 551
📞 Điện thoại: 028 3811 3323
🌐 Website: www.thienhop.vn























